Cơ số tiếng Nhật là gì?
"cơ số" trong tiếng Nhật là 底 (てい) (danh từ), 基数 (きすう) (danh từ).
底 Danh từ
ていteiHán Việt: ĐỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ số.
基数 Danh từ
きすうkisūHán Việt: CƠ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ số.
Câu hỏi thường gặp
Cơ số tiếng Nhật là gì?
"cơ số" trong tiếng Nhật là 底 (てい) (danh từ), 基数 (きすう) (danh từ).