Công quốc tiếng Nhật là gì?
"công quốc" trong tiếng Nhật là 公国 (こうこく) (danh từ), 侯国 (こうこく) (danh từ).
公国 Danh từ
こうこくkōkokuHán Việt: CÔNG QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công quốc.
侯国 Danh từ
こうこくkōkokuHán Việt: HẦU QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công quốc.
Câu hỏi thường gặp
Công quốc tiếng Nhật là gì?
"công quốc" trong tiếng Nhật là 公国 (こうこく) (danh từ), 侯国 (こうこく) (danh từ).