Cút tiếng Nhật là gì?
"cút" trong tiếng Nhật là 出てけ (でてけ) (thán từ).
出てけ Thán từ
でてけdeteke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến, cút, phắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cút tiếng Nhật là gì?
"cút" trong tiếng Nhật là 出てけ (でてけ) (thán từ).