Cơ đốc giáo tiếng Nhật là gì?
"cơ đốc giáo" trong tiếng Nhật là キリスト教 (キリストきょう) (danh từ riêng).
キリスト教 Danh từ riêng
キリストきょうkirisutokyōHán Việt: CƠ ĐỐC GIÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ Đốc giáo, Kitô giáo.
Câu hỏi thường gặp
Cơ đốc giáo tiếng Nhật là gì?
"cơ đốc giáo" trong tiếng Nhật là キリスト教 (キリストきょう) (danh từ riêng).