Công đoàn tiếng Nhật là gì?
"công đoàn" trong tiếng Nhật là 労働組合 (ろうどうくみあい) (danh từ), 労組 (ろうそ) (danh từ).
労働組合 Danh từ
ろうどうくみあいrōdōkumiai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công đoàn.
労組 Danh từ
ろうそrōsoHán Việt: LAO TỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công đoàn.
Câu hỏi thường gặp
Công đoàn tiếng Nhật là gì?
"công đoàn" trong tiếng Nhật là 労働組合 (ろうどうくみあい) (danh từ), 労組 (ろうそ) (danh từ).