Cường đạo tiếng Nhật là gì?
"cường đạo" trong tiếng Nhật là 強盗 (ごうとう) (danh từ), 山賊 (さんぞく) (danh từ), 盗賊 (とうぞく) (danh từ).
強盗 Danh từ
ごうとうgōtōHán Việt: CƯỜNG ĐẠOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cường đạo, kẻ cướp, kẻ ăn cướp.
山賊 Danh từ
さんぞくsanzokuHán Việt: SƠN TẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cướp, cường đạo.
盗賊 Danh từ
とうぞくtōzokuHán Việt: ĐẠO TẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cường đạo.
Câu hỏi thường gặp
Cường đạo tiếng Nhật là gì?
"cường đạo" trong tiếng Nhật là 強盗 (ごうとう) (danh từ), 山賊 (さんぞく) (danh từ), 盗賊 (とうぞく) (danh từ).