TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Công thái học tiếng Nhật là gì?

"công thái học" trong tiếng Nhật là 人間工学 (にんげんこうがく) (danh từ), エルゴノミクス (danh từ).

人間工学(にんげんこうがく) Danh từ

にんげんこうがくningenkōgakuHán Việt: NHÂN GIAN CONG HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công thái học.

Xem đầy đủ từ "人間工学": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

エルゴノミクス Danh từ

erugonomikusu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công thái học.

Xem đầy đủ từ "エルゴノミクス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công thái học tiếng Nhật là gì?

"công thái học" trong tiếng Nhật là 人間工学 (にんげんこうがく) (danh từ), エルゴノミクス (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.