Công thái học tiếng Nhật là gì?
"công thái học" trong tiếng Nhật là 人間工学 (にんげんこうがく) (danh từ), エルゴノミクス (danh từ).
人間工学 Danh từ
にんげんこうがくningenkōgakuHán Việt: NHÂN GIAN CONG HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công thái học.
エルゴノミクス Danh từ
erugonomikusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công thái học.
Câu hỏi thường gặp
Công thái học tiếng Nhật là gì?
"công thái học" trong tiếng Nhật là 人間工学 (にんげんこうがく) (danh từ), エルゴノミクス (danh từ).