TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cơ quan tiếng Nhật là gì?

"cơ quan" trong tiếng Nhật là 機関 (きかん) (danh từ), からくり (danh từ), 器官 (きかん) (danh từ).

機関(きかん) Danh từ

きかんkikanHán Việt: CƠ QUANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan, thiết chế, tổ chức.

  • 彼女はフランスの諜報機関のために働いている。 Cô ấy đang làm việc cho cơ quan tình báo Pháp.

Xem đầy đủ từ "機関": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

からくり Danh từ

karakuriHán Việt: CƠ QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan, máy móc, bộ máy.

Xem đầy đủ từ "からくり": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

器官(きかん) Danh từ

きかんkikanHán Việt: KHÍ QUANJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan.

Xem đầy đủ từ "器官": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

協会(きょうかい) Danh từ

きょうかいkyōkaiHán Việt: HIỆP HỘIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ chức, cơ quan.

Xem đầy đủ từ "協会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

代理店(だいりてん) Danh từ

だいりてんdairitenHán Việt: ĐẠI LÍ ĐIẾM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan.

Xem đầy đủ từ "代理店": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cơ quan tiếng Nhật là gì?

"cơ quan" trong tiếng Nhật là 機関 (きかん) (danh từ), からくり (danh từ), 器官 (きかん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.