Cơ năng tiếng Nhật là gì?
"cơ năng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), 力学的エネルギー (りきがくてきエネルギー) (danh từ).
機能 Danh từ
きのうkinōHán Việt: CƠ NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức năng, cơ năng, dễ dàng.
力学的エネルギー Danh từ
りきがくてきエネルギーrikigakutekienerugī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ năng.
Câu hỏi thường gặp
Cơ năng tiếng Nhật là gì?
"cơ năng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), 力学的エネルギー (りきがくてきエネルギー) (danh từ).