Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 10
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 10/63
- cá mòi
- cá mập
- cá mập báo
- cá mập bò mắt trắng
- cá mặt trăng
- cá ngừ đại dương
- cá ngựa
- cá nhà táng
- cá nhám
- cá nhân
- cá nhân chủ nghĩa
- cá nhồng
- cá nhụ
- cá piranha
- cá rô phi
- cá răng đao
- cá sấu
- cá sấu hoa cà
- cá than
- cá thu
- cá tháng tư
- cá thòi lòi
- cá thể
- cá trê
- cá tính
- cá tầm
- cá voi
- cá voi lưng gù
- cá voi sát thủ
- cá voi xanh
- cá vàng
- cá vây tay
- cá vược
- cá ông
- cá ông chuông
- cá đai vua
- cá đao
- cá đuối
- các nguyên tố đất hiếm
- các tông
- các-xtơ
- cách
- cách công cụ
- cách dùng
- cách li
- cách liếm đít
- cách mạng
- cách mạng màu
- cách ngôn
- cách phát âm
- cách sỡ hữu
- cách sử dụng
- cách điều trị
- cách điệu
- cách đánh vần
- cách đọc
- cái
- cái bẫy
- cái bắt tay
- cái chết
- cái chết nóng
- cái chết đen
- cái cưa
- cái dù
- cái gì
- cái gọi là
- cái gọt bút chì
- cái hôn
- cái hư ảo
- cái hắt hơi
- cái hắt xì
- cái khác
- cái kia
- cái kìm
- cái kích
- cái lò sưởi
- cái lược
- cái lọc
- cái nghiệm tĩnh điện
- cái nhẫn
- cái nào
- cái này
- cái nấc
- cái nồi
- cái rìu
- cái soong
- cái tôi
- cái tẩy
- cái xoong
- cái ác
- cái ô
- cái đo
- cái đo đường
- cái đó
- cái đĩa
- cái đục
- cám ơn
- cán
- cáng
- cánh
- cánh gà
- cánh hoa
- cánh hữu
- cánh quạt
- cánh tay
- cánh tay phải
- cánh tay trên
- cánh tả
- cánh đài
- cánh đồng
- cánh đồng lầy
- cáo
- cáo biệt
- cáo buộc
- cáo tai dơi
- cáo thị
- cát
- cát lún
- câm
- câm mồm
- cân
- cân anh
- cân bằng
- cân bằng nội môi
- cân nhắc
- câu
- câu chuyện
- câu cá
- câu giờ
- câu hỏi
- câu lạc bộ giải trí
- câu lạc bộ đêm
- câu nói
- câu nói đùa
- câu trả lời
- câu đố
- cây
- cây bạch đậu khấu
- cây bụi
- cây bụp giấm
- cây cà phê
- cây cải ngựa
- cây cỏ
- cây cối
- cây dứa
- cây gai dầu
- cây hạt kín
- cây ngập mặn
- cây nho
- cây nhỏ
- cây nô-en
- cây quyết định
- cây quế mầu
- cây sa kê
- cây son
- cây số
- cây thảo
- cây trồng từ hạt
- cây vải
- cây ăn quả
- cây ăn trái
- cây điều
- cây đào lộn hột
- cây đậu
- cây ớt
- cãi nhau
- cò
- cò mỏ giày
- cò quay
- còi
- còi điện
- còn
- còn lại
- còng
- còng tay
- có
- có chết
- có gió
- có lẽ
- có mùi
- có mưa
- có mặt
- có mối tương quan
- có nghĩa
- có năng lực
- có qua có lại
- có thai
- có thể
- có thể là
- có tài
- có tính bị động
- có tội
- có vận đề hỏi
- có vậy thôi
- có vẻ
- có ích
- có ý định
- có được
- có đạo đức
- cót két