Cơ sở hạ tầng tiếng Nhật là gì?
"cơ sở hạ tầng" trong tiếng Nhật là インフラ (danh từ), インフラストラクチャー (danh từ).
インフラ Danh từ
infura giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở hạ tầng.
インフラストラクチャー Danh từ
infurasutorakuchā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở hạ tầng.
Xem đầy đủ từ "インフラストラクチャー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cơ sở hạ tầng tiếng Nhật là gì?
"cơ sở hạ tầng" trong tiếng Nhật là インフラ (danh từ), インフラストラクチャー (danh từ).