Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 74
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 74/75
- đồng ý
- đồng điếu
- đồng đại
- đồng đỏ
- đổ
- đổ bác
- đổ lỗi
- đổ mồ hôi
- đổi
- đổi ca
- đổi mới
- đổi tiền
- đổi tàu
- đổi xe
- đổi ý
- độ
- độ bách phân
- độ bóng
- độ cao
- độ celsius
- độ chính xác
- độ không tuyệt đối
- độ rộng
- độ sâu
- độ ẩm
- độc
- độc bạch
- độc bản
- độc chất học
- độc giả
- độc lập
- độc ngữ
- độc nhất
- độc thoại
- độc thân
- độc tính
- độc tấu
- độc tố
- độc ác
- độc đáo
- đội
- đội cứu hỏa
- đội trưởng
- động
- động cơ
- động cơ phản lực
- động cơ tên lửa
- động cơ đốt trong
- động danh từ
- động lượng
- động lực
- động lực học
- động mạch
- động mạch chủ
- động mạch vành
- động não
- động năng
- động thực vật
- động tác
- động từ
- động từ bất quy tắc
- động từ ngoại hướng
- động từ nội hướng
- động từ quy tắc
- động viên
- động vật
- động vật có dây sống
- động vật có vú
- động vật có vỏ
- động vật có xương sống
- động vật học
- động vật lây truyền bệnh
- động vật miệng nguyên sinh
- động vật nguyên sinh
- động vật thân mềm
- động vật ăn cỏ
- động vật ăn phân
- động vật ăn thực vật
- động đất
- đột ngột
- đột nhiên
- đột phá
- đột quỵ
- đời
- đời người
- đời sống
- đời thường
- đời đời
- đờm
- đỡ
- đỡ va
- đợi
- đục
- đụn cát
- đụng
- đủ
- đủ cả
- đủ rồi
- đủ thứ
- đủ điều
- đứa bé
- đứa trẻ
- đức
- đức phật
- đức quốc xã
- đứng
- đứng dậy
- đứng im
- đứng lại
- đứng ra
- đứng thành hàng
- đứng đầu
- đứng đắn
- đứt
- đừng
- đực
- ơ-rê-ca
- ơn
- ưa
- ưng ngỗng
- ưng ý
- ưu thế
- ưu tiên
- ưu tú
- ưu điểm
- ương bướng
- ước chung lớn nhất
- ước mong
- ước số chung lớn nhất
- ước tính
- ước vọng
- ướp lạnh
- ướt
- ướt đẫm
- рhù điêu
- ả-rập xau-đi
- ả rập xê út
- ảnh
- ảnh chụp màn hình
- ảnh hưởng
- ảnh nổi ba chiều
- ảnh thánh
- ảnh tự chụp
- ảo giác
- ảo nhật
- ảo thuật
- ảo tưởng
- ảo ảnh
- ấm
- ấm cúng
- ấm lên
- ấm lên toàn cầu
- ấm pha trà
- ấm trà
- ấm áp
- ấm đun nước
- ấm ức
- ấn chương
- ấn giữ
- ấn loát
- ấn phẩm
- ấn tượng
- ấn đường
- ấn độ
- ấu nhi
- ấu trùng
- ấu trĩ
- ấu trĩ viên
- ấy
- ầm
- ầm ĩ
- ầm ầm
- ẩm
- ẩm kế
- ẩm thực
- ẩm trà
- ẩn dụ
- ẩn nấp
- ẩu
- ếch
- ếch nhái
- ỉa chảy
- ốc
- ốc bulot
- ốc sên
- ốc vít
- ốc đa hoa
- ốc đảo
- ốm
- ốm nghén
- ống
- ống chân không
- ống dẫn lưu
- ống dẫn nước tiểu
- ống dẫn đái
- ống hai cực
- ống hai cực phát quang
- ống heo
- ống hút
- ống khuyển