Đổi tiền tiếng Nhật là gì?
"đổi tiền" trong tiếng Nhật là 両替 (りょうがえ) (danh từ).
両替 Danh từ
りょうがえryōgaeHán Việt: LƯỠNG THẾJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đổi tiền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổi tiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đổi tiền tiếng Nhật là gì?
"đổi tiền" trong tiếng Nhật là 両替 (りょうがえ) (danh từ).