Ầm tiếng Nhật là gì?
"ầm" trong tiếng Nhật là うるさい (tính từ đuôi i), 騒がしい (さわがしい) (tính từ đuôi i).
うるさい Tính từ đuôi i
urusaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, ầm ĩ, ồn, ầm.
騒がしい Tính từ đuôi i
さわがしいsawagashiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồn, ầm.
Câu hỏi thường gặp
Ầm tiếng Nhật là gì?
"ầm" trong tiếng Nhật là うるさい (tính từ đuôi i), 騒がしい (さわがしい) (tính từ đuôi i).