Độ celsius tiếng Nhật là gì?
"độ celsius" trong tiếng Nhật là 摂氏 (せっし) (danh từ riêng).
摂氏 Danh từ riêng
せっしsesshiHán Việt: NHIẾP THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ celsius, độ bách phân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độ celsius" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độ celsius tiếng Nhật là gì?
"độ celsius" trong tiếng Nhật là 摂氏 (せっし) (danh từ riêng).