Động cơ đốt trong tiếng Nhật là gì?
"động cơ đốt trong" trong tiếng Nhật là 内燃機関 (ないねんきかん) (danh từ).
内燃機関 Danh từ
ないねんきかんnainenkikanHán Việt: NỘI NHIÊN CƠ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ đốt trong.
Câu hỏi thường gặp
Động cơ đốt trong tiếng Nhật là gì?
"động cơ đốt trong" trong tiếng Nhật là 内燃機関 (ないねんきかん) (danh từ).