Ảnh chụp màn hình tiếng Nhật là gì?
"ảnh chụp màn hình" trong tiếng Nhật là スクショ (danh từ), スクリーンショット (danh từ).
スクショ Danh từ
sukusho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
スクリーンショット Danh từ
sukurīnshotto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Câu hỏi thường gặp
Ảnh chụp màn hình tiếng Nhật là gì?
"ảnh chụp màn hình" trong tiếng Nhật là スクショ (danh từ), スクリーンショット (danh từ).