Đực tiếng Nhật là gì?
"đực" trong tiếng Nhật là 男性 (だんせい) (danh từ), おす (danh từ), 雄 (ゆう) (danh từ).
男性 Danh từ
だんせいdanseiHán Việt: NAM TÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông, trai, đực, nam, người.
おす Danh từ
osuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đực.
雄 Danh từ
ゆうyūHán Việt: HÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hùng (giống đực).
Câu hỏi thường gặp
Đực tiếng Nhật là gì?
"đực" trong tiếng Nhật là 男性 (だんせい) (danh từ), おす (danh từ), 雄 (ゆう) (danh từ).