Ảo thuật tiếng Nhật là gì?
"ảo thuật" trong tiếng Nhật là 手品 (てじな) (danh từ).
手品 Danh từ
てじなtejinaHán Việt: THỦ PHẨMJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ảo thuật, trò ảo thuật.
- 私には父親が手品師をしている友人がいます。 Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.
Câu hỏi thường gặp
Ảo thuật tiếng Nhật là gì?
"ảo thuật" trong tiếng Nhật là 手品 (てじな) (danh từ).