Ưa tiếng Nhật là gì?
"ưa" trong tiếng Nhật là 好き (すき) (tính từ đuôi na).
好き Tính từ đuôi na
すきsukiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích, ưa.
- 彼女の顔は好きではありません。 Tôi không ưa khuôn mặt của cô ấy.
Câu hỏi thường gặp
Ưa tiếng Nhật là gì?
"ưa" trong tiếng Nhật là 好き (すき) (tính từ đuôi na).