Độc ác tiếng Nhật là gì?
"độc ác" trong tiếng Nhật là 残酷 (ざんこく) (tính từ đuôi na), 残忍 (ざんにん) (tính từ đuôi na), ひどい (tính từ đuôi i).
残酷 Tính từ đuôi na
ざんこくzankokuHán Việt: TÀN KHỐCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn khốc, độc ác.
残忍 Tính từ đuôi na
ざんにんzanninHán Việt: TÀN NHẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn, độc ác.
ひどい Tính từ đuôi i
hidoiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác.
むごい Tính từ đuôi i
mugoi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác.
Câu hỏi thường gặp
Độc ác tiếng Nhật là gì?
"độc ác" trong tiếng Nhật là 残酷 (ざんこく) (tính từ đuôi na), 残忍 (ざんにん) (tính từ đuôi na), ひどい (tính từ đuôi i).