Ốm nghén tiếng Nhật là gì?
"ốm nghén" trong tiếng Nhật là 悪阻 (おそ) (danh từ), つわり (danh từ).
悪阻 Danh từ
おそosoHán Việt: ÁC TRỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm nghén.
つわり Danh từ
tsuwari giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm nghén.
Câu hỏi thường gặp
Ốm nghén tiếng Nhật là gì?
"ốm nghén" trong tiếng Nhật là 悪阻 (おそ) (danh từ), つわり (danh từ).