Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 72
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 72/75
- đại não
- đại pháo
- đại quy mô
- đại sảnh danh vọng
- đại số
- đại số học
- đại số tuyến tính
- đại sứ
- đại sứ quán
- đại thắng
- đại thể
- đại thừa
- đại tinh tinh
- đại tiệc
- đại tràng
- đại tá
- đại tây dương
- đại tướng
- đại từ
- đại từ bất định
- đại từ không xác định
- đại từ nhân xưng
- đại từ quan hệ
- đại từ xưng hô
- đại úy
- đại đa số
- đại để
- đại đội
- đại động mạch
- đạm bạc
- đạm khí
- đạn
- đạn dược
- đạn tự hành
- đạo
- đạo do thái
- đạo hàm
- đạo hồi
- đạo khổng
- đạo nghĩa
- đạo phật
- đạo trường
- đạo tặc
- đạo văn
- đạo đức
- đạo đức giả
- đạo đức học
- đạp lên
- đạt-lại lạt-ma
- đạt tới
- đạt yêu cầu
- đạt được
- đạt đến
- đả đảo
- đảm bảo
- đảm nhiệm
- đảm nhận
- đảng
- đảng cộng sản
- đảng phái
- đảng viên
- đảng viên đảng quốc xã
- đảo
- đảo chính
- đảo guam
- đảo hokkaido
- đảo ngược
- đảo quốc
- đấm
- đất
- đất canh tác
- đất hiếm
- đất liền
- đất nước
- đất sét
- đất thánh
- đất đai
- đất đối không
- đấu giá
- đấu tay đôi
- đấu thầu hợp pháp
- đấu tranh
- đấu tranh giai cấp
- đấu vật
- đấu vật sumo
- đấy
- đầm
- đầm lầy
- đầu
- đầu bài
- đầu bếp
- đầu cơ
- đầu gối
- đầu hàng
- đầu hàng không điều kiện
- đầu lâu
- đầu máy
- đầu mũi tên
- đầu người
- đầu nhọn
- đầu phiếu
- đầu ra
- đầu rìu
- đầu tiên
- đầu tư
- đầu đạn
- đầy
- đầy khói
- đầy sức mạnh
- đầy tớ
- đầy tớ gái
- đầy đủ
- đầy ắp
- đẩy
- đẩy lệch
- đậm
- đậm thêm
- đập
- đập vỡ
- đậu
- đậu biếc
- đậu bắp
- đậu cô ve
- đậu gà
- đậu hủ
- đậu hủ thúi
- đậu lima
- đậu lăng
- đậu mùa
- đậu mùa khỉ
- đậu ngự
- đậu nành
- đậu phộng
- đậu phụ
- đậu phụ thối
- đậu phụng
- đậu rồng
- đậu tằm
- đậu xanh
- đậu xe
- đậy
- đắng
- đắt
- đắt giá
- đằng kia
- đằng nào cũng
- đằng này
- đằng sau
- đằng xa
- đằng đó
- đẳng cấp
- đẳng hướng
- đặc
- đặc biệt
- đặc biệt là
- đặc khu hành chính
- đặc khu kinh tế
- đặc quyền
- đặc sản
- đặc sản mang về
- đặc sắc
- đặc thù
- đặc trưng
- đặc tính
- đặc điểm
- đặc điểm địa chất
- đặc định
- đặt
- đặt chỗ
- đặt hàng
- đặt lại chỗ cũ
- đặt trước
- đặt tên
- đặt đứng
- đẹp
- đẹp mắt
- đẹp trai
- đẹp đẽ
- đẻ
- đẻ trứng
- đẻn
- đế chế
- đế chế thứ ba
- đế nến
- đế quốc
- đế quốc chủ nghĩa
- đế thích thiên
- đếm
- đến
- đến cùng
- đến gần
- đến mức đó
- đến nơi
- đến thăm
- đến thế
- đến thế này
- đề cập
- đề mục
- đề nghị
- đề phòng