Đổi mới tiếng Nhật là gì?
"đổi mới" trong tiếng Nhật là 革新 (かくしん) (danh từ), 刷新 (さっしん) (danh từ), イノベーション (danh từ).
革新 Danh từ
かくしんkakushinHán Việt: CÁCH TÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo, đổi mới.
刷新 Danh từ
さっしんsasshinHán Việt: XOA TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi Mới.
イノベーション Danh từ
inobēshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo, đổi mới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổi mới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đổi mới tiếng Nhật là gì?
"đổi mới" trong tiếng Nhật là 革新 (かくしん) (danh từ), 刷新 (さっしん) (danh từ), イノベーション (danh từ).