Đức phật tiếng Nhật là gì?
"đức phật" trong tiếng Nhật là 仏 (ほとけ) (danh từ).
仏 Danh từ
ほとけhotokeHán Việt: PHẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phật, Phật Đà, Đức Phật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đức phật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đức phật tiếng Nhật là gì?
"đức phật" trong tiếng Nhật là 仏 (ほとけ) (danh từ).