Ấn tượng tiếng Nhật là gì?
"ấn tượng" trong tiếng Nhật là 印象 (いんしょう) (danh từ).
印象 Danh từ
いんしょうinshōHán Việt: ẤN TƯỢNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ấn tượng.
- 私はその演説から強い印象を受けた。 Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
Câu hỏi thường gặp
Ấn tượng tiếng Nhật là gì?
"ấn tượng" trong tiếng Nhật là 印象 (いんしょう) (danh từ).