Đồng đại tiếng Nhật là gì?
"đồng đại" trong tiếng Nhật là 共時的 (きょうじてき) (tính từ đuôi na).
共時的 Tính từ đuôi na
きょうじてきkyōjitekiHán Việt: CỘNG THỜI ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng đại.
Câu hỏi thường gặp
Đồng đại tiếng Nhật là gì?
"đồng đại" trong tiếng Nhật là 共時的 (きょうじてき) (tính từ đuôi na).