Đứng tiếng Nhật là gì?
"đứng" trong tiếng Nhật là 立つ (たつ) (động từ).
立つ Động từ
たつtatsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng.
- あそこに立っている人が店の主人です。 Người đứng ở kia là chủ quán.
- その男は少し離れたところに立っていたが、トムの大声に振り向いた。 Người đàn ông đó đứng cách xa một chút nhưng ông ta quay lại khi nghe thấy Tôm hét to.
Câu hỏi thường gặp
Đứng tiếng Nhật là gì?
"đứng" trong tiếng Nhật là 立つ (たつ) (động từ).