Ống hai cực phát quang tiếng Nhật là gì?
"ống hai cực phát quang" trong tiếng Nhật là 発光ダイオード (はっこうダイオード) (danh từ).
発光ダイオード Danh từ
はっこうダイオードhakkōdaiōdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống hai cực phát quang, đèn ống hai cực.
Câu hỏi thường gặp
Ống hai cực phát quang tiếng Nhật là gì?
"ống hai cực phát quang" trong tiếng Nhật là 発光ダイオード (はっこうダイオード) (danh từ).