TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đổ tiếng Nhật là gì?

"đổ" trong tiếng Nhật là 崩壊 (ほうかい) (danh từ), 注ぐ (そそぐ) (động từ), つぐ (động từ).

崩壊(ほうかい) Danh từ

ほうかいhōkaiHán Việt: BĂNG HOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, sập.

  • その建物は三年前に崩壊した。 Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.

Xem đầy đủ từ "崩壊": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

注(そそ)ぐ Động từ

そそぐsosoguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót.

Xem đầy đủ từ "注ぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

つぐ Động từ

tsuguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót.

Xem đầy đủ từ "つぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

好(す)きになる Cụm từ

すきになるsukininaru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải lòng, đổ.

Xem đầy đủ từ "好きになる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

恋(こい)に落(お)ちる Cụm từ

こいにおちるkoiniochiru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải lòng, đổ.

Xem đầy đủ từ "恋に落ちる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

惚(ほ)れる Động từ

ほれるhoreru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải lòng, đổ, yêu.

Xem đầy đủ từ "惚れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

潰(つい)える Động từ

ついえるtsuieru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, sập.

Xem đầy đủ từ "潰える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đổ tiếng Nhật là gì?

"đổ" trong tiếng Nhật là 崩壊 (ほうかい) (danh từ), 注ぐ (そそぐ) (động từ), つぐ (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.