Đổ tiếng Nhật là gì?
"đổ" trong tiếng Nhật là 崩壊 (ほうかい) (danh từ), 注ぐ (そそぐ) (động từ), つぐ (động từ).
崩壊 Danh từ
ほうかいhōkaiHán Việt: BĂNG HOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, sập.
- その建物は三年前に崩壊した。 Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.
注ぐ Động từ
そそぐsosoguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót.
つぐ Động từ
tsuguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót.
好きになる Cụm từ
すきになるsukininaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải lòng, đổ.
恋に落ちる Cụm từ
こいにおちるkoiniochiru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải lòng, đổ.
惚れる Động từ
ほれるhoreru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải lòng, đổ, yêu.
潰える Động từ
ついえるtsuieru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, sập.
Câu hỏi thường gặp
Đổ tiếng Nhật là gì?
"đổ" trong tiếng Nhật là 崩壊 (ほうかい) (danh từ), 注ぐ (そそぐ) (động từ), つぐ (động từ).