Ảnh thánh tiếng Nhật là gì?
"ảnh thánh" trong tiếng Nhật là 聖像 (せいぞう) (danh từ).
聖像 Danh từ
せいぞうseizōHán Việt: THÁNH TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh tượng, linh ảnh, ảnh thánh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảnh thánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ảnh thánh tiếng Nhật là gì?
"ảnh thánh" trong tiếng Nhật là 聖像 (せいぞう) (danh từ).