Ếch tiếng Nhật là gì?
"ếch" trong tiếng Nhật là かえる (danh từ).
かえる Danh từ
kaeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ếch, nhái, ếch nhái.
- あいつに魔法をかけてカエルにしてやろう。 Tao sẽ biến nó thành ếch.
- その少年はカエルめがけて石ころを投げた。 Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
Câu hỏi thường gặp
Ếch tiếng Nhật là gì?
"ếch" trong tiếng Nhật là かえる (danh từ).