Đột ngột tiếng Nhật là gì?
"đột ngột" trong tiếng Nhật là 突然 (とつぜん) (danh từ), 急 (きゅう) (tính từ đuôi na).
突然 Danh từ
とつぜんtotsuzenHán Việt: ĐỘT NHIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thình lình, đột ngột.
急 Tính từ đuôi na
きゅうkyūHán Việt: CẤPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp, đột ngột, bất ngờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đột ngột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đột ngột tiếng Nhật là gì?
"đột ngột" trong tiếng Nhật là 突然 (とつぜん) (danh từ), 急 (きゅう) (tính từ đuôi na).