Ấn độ tiếng Nhật là gì?
"ấn độ" trong tiếng Nhật là インド (danh từ riêng).
インド Danh từ riêng
indoHán Việt: ẤN ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn Độ.
- 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。 Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.
- 日本にはほとんどインド人は住んでいない。 Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấn độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ấn độ tiếng Nhật là gì?
"ấn độ" trong tiếng Nhật là インド (danh từ riêng).