Ống dẫn nước tiểu tiếng Nhật là gì?
"ống dẫn nước tiểu" trong tiếng Nhật là 尿道 (にょうどう) (danh từ).
尿道 Danh từ
にょうどうnyōdōHán Việt: NIỆU ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niệu đạo, ống đái, ống dẫn nước tiểu.
Câu hỏi thường gặp
Ống dẫn nước tiểu tiếng Nhật là gì?
"ống dẫn nước tiểu" trong tiếng Nhật là 尿道 (にょうどう) (danh từ).