TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đồng ý tiếng Nhật là gì?

"đồng ý" trong tiếng Nhật là 賛成 (さんせい) (danh từ), 承認 (しょうにん) (danh từ), 同意 (どうい) (danh từ).

賛成(さんせい) Danh từ

さんせいsanseiHán Việt: TÁN THÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán thành, đồng ý, hiệp định.

  • 君はその法案に賛成なのか反対なのか。 Anh có đồng ý với đề án đó không ?
  • 基本的にあなたの意見に賛成です。 Về cơ bản, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

Xem đầy đủ từ "賛成": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

承認(しょうにん) Danh từ

しょうにんshōninHán Việt: THỪA NHẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đồng ý, thừa nhận, sự phê chuẩn, công nhận, đồng ý.

  • 黙っていると事実上の承認とみなされます。 Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

Xem đầy đủ từ "承認": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

同意(どうい) Danh từ

どういdōiHán Việt: ĐỒNG ÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, sự đồng ý.

  • 彼は僕の提案にしぶしぶ同意した。 Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi.
  • ディックは私を彼の計画に同意させた。 Dick bắt tôi đồng ý với kế hoạch của anh ta.

Xem đầy đủ từ "同意": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一致(いっち) Danh từ

いっちitchiHán Việt: NHẤT TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất trí, đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "一致": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

OK Thán từ

オッケーokkēJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, tốt, rồi.

Xem đầy đủ từ "OK": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

同(どう)じる Động từ

どうじるdōjiru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý.

Xem đầy đủ từ "同じる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

りょ Thán từ

ryo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, tốt.

Xem đầy đủ từ "りょ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

納得(なっとく) Danh từ

なっとくnattokuHán Việt: NẠP ĐẮCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "納得": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

合意(ごうい) Danh từ

ごういgōiHán Việt: HỢP ÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, hiệp định, hợp đồng.

Xem đầy đủ từ "合意": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

了解(りょうかい) Thán từ

りょうかいryōkaiHán Việt: LIỄU GIẢIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, tốt.

Xem đầy đủ từ "了解": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng ý tiếng Nhật là gì?

"đồng ý" trong tiếng Nhật là 賛成 (さんせい) (danh từ), 承認 (しょうにん) (danh từ), 同意 (どうい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.