Đổi ý tiếng Nhật là gì?
"đổi ý" trong tiếng Nhật là 気が変わる (きがかわる) (cụm từ), 思い直す (おもいなおす) (động từ).
気が変わる Cụm từ
きがかわるkigakawaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi ý, thay đổi ý định.
- もう一度頼んだら、彼も気が変わるかもしれない。 Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.
思い直す Động từ
おもいなおすomoinaosu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi ý, thay đổi ý định.
Câu hỏi thường gặp
Đổi ý tiếng Nhật là gì?
"đổi ý" trong tiếng Nhật là 気が変わる (きがかわる) (cụm từ), 思い直す (おもいなおす) (động từ).