Ảo ảnh tiếng Nhật là gì?
"ảo ảnh" trong tiếng Nhật là 幻影 (げんえい) (danh từ).
幻影 Danh từ
げんえいgen'eiHán Việt: ẢO ẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảo ảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảo ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ảo ảnh tiếng Nhật là gì?
"ảo ảnh" trong tiếng Nhật là 幻影 (げんえい) (danh từ).