Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 71
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 71/75
- đêm nô-en
- đêm qua
- đêximet
- đêximét
- đình chiến
- đình chỉ
- đình công
- đình lạm
- đình trệ
- đình đốn
- đích
- đích xác
- đính
- đòi
- đòi hỏi
- đòn gánh
- đòn triêng
- đó
- đó là
- đói
- đón
- đón nắng
- đón tiếp
- đóng
- đóng băng
- đóng chai
- đóng cọc
- đóng cửa tạm
- đóng gói
- đóng góp
- đóng kín
- đóng tiền
- đóng vai
- đô
- đô la
- đô thị
- đô thị hóa
- đô vật
- đô đốc
- đôi
- đôi khi
- đôi lúc
- đôi lời
- đôi vợ chồng
- đông
- đông bán cầu
- đông bắc
- đông chí
- đông dương
- đông kinh
- đông lại
- đông nam
- đông người
- đông trùng hạ thảo
- đông và tây
- đông á
- đông âu
- đùa giỡn
- đùi
- đúng
- đúng giờ
- đúng hơn là
- đúng không
- đúng là
- đúng ngày
- đúng như dự đoán
- đúng như mong đợi
- đúng ra
- đúng sai
- đúng với
- đúng đắn
- đút lót
- đăng
- đăng ký
- đăng lục
- đăng nhập
- đĩ
- đĩa
- đĩa bay
- đĩa cd
- đĩa hát
- đĩa ném
- đĩa ném thể thao
- đĩa đơn
- đũa
- đũa phép
- đũa thần
- đơn
- đơn giản
- đơn nhất
- đơn thuần
- đơn vị
- đơn vị từ vựng
- đơn xin
- đơn âm tiết
- đưa
- đưa cho
- đưa cho xem
- đưa lại gần
- đưa ra
- đưa theo
- đưa xuống
- đương nhiên
- đười ươi
- đường
- đường băng
- đường bộ
- đường cao tốc
- đường cong
- đường cục
- đường cụt
- đường dây khẩn cấp
- đường dây nóng
- đường dẫn
- đường hoàng
- đường hầm
- đường kính
- đường kẻ
- đường lối
- đường lớn
- đường mòn
- đường mạch nha
- đường một rầy
- đường ngang
- đường nhánh
- đường nét
- đường phân giác
- đường phèn
- đường phố
- đường ray
- đường sông
- đường sắt
- đường sắt cao tốc
- đường sắt tư nhân
- đường sữa
- đường thẳng
- đường thốt nốt
- đường thủy
- đường tròn
- đường tắt
- đường viền
- đường vòng
- đường ô tô
- đường ô tô chính
- đường đi
- đường đi bộ
- đường đua
- đường đường
- đường ống
- được
- được ban cho
- được chụp
- được chữa
- được cứu
- được dạy
- được dựng
- được giải
- được giải quyết
- được hoàn thành
- được quyết định
- được sinh ra
- được sưởi ấm
- được sửa
- được thêm vào
- được thả ra
- được thống nhất
- được truyền đi
- được tìm thấy
- được và mất
- được xây
- được đặt lên
- được ưa chuộng
- đại
- đại biểu
- đại bàng
- đại bàng đầu trắng
- đại bộ phận
- đại chiến
- đại cương
- đại cường quốc
- đại danh
- đại danh từ
- đại diện
- đại dương
- đại dịch
- đại gia đình
- đại hoàng
- đại học
- đại hồi
- đại hội
- đại hội liên hoan
- đại khái
- đại lý
- đại lượng có hướng
- đại lượng hữu hướng
- đại lượng vô hướng
- đại lộ
- đại lục
- đại mạch
- đại nhảy vọt