Độc thân tiếng Nhật là gì?
"độc thân" trong tiếng Nhật là 独身 (どくしん) (danh từ), 未婚 (みこん) (danh từ).
独身 Danh từ
どくしんdokushinHán Việt: ĐỘC THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc thân.
- ヤニーは独身です。 Yanni độc thân.
- トムは独身主義者だ。 Tom là một người sống theo chủ nghĩa độc thân.
未婚 Danh từ
みこんmikonJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc thân.
Câu hỏi thường gặp
Độc thân tiếng Nhật là gì?
"độc thân" trong tiếng Nhật là 独身 (どくしん) (danh từ), 未婚 (みこん) (danh từ).