Động vật có xương sống tiếng Nhật là gì?
"động vật có xương sống" trong tiếng Nhật là 脊椎動物 (せきついどうぶつ) (danh từ).
脊椎動物 Danh từ
せきついどうぶつsekitsuidōbutsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động vật có xương sống.
Câu hỏi thường gặp
Động vật có xương sống tiếng Nhật là gì?
"động vật có xương sống" trong tiếng Nhật là 脊椎動物 (せきついどうぶつ) (danh từ).