Độ cao tiếng Nhật là gì?
"độ cao" trong tiếng Nhật là 高さ (たかさ) (danh từ), 高度 (こうど) (danh từ).
高さ Danh từ
たかさtakasa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao, độ cao.
高度 Danh từ
こうどkōdoHán Việt: CAO ĐỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ cao, cao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độ cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độ cao tiếng Nhật là gì?
"độ cao" trong tiếng Nhật là 高さ (たかさ) (danh từ), 高度 (こうど) (danh từ).