Ướt tiếng Nhật là gì?
"ướt" trong tiếng Nhật là 濡れる (ぬれる) (động từ), 湿っぽい (しめっぽい) (tính từ đuôi i).
濡れる Động từ
ぬれるnureruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt, bị ướt.
- 濡れた衣服が彼女の体にくっついていた。 Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
- ぬれた服が彼女の体にくっついていた。 Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
湿っぽい Tính từ đuôi i
しめっぽいshimeppoi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt, ẩm.
Câu hỏi thường gặp
Ướt tiếng Nhật là gì?
"ướt" trong tiếng Nhật là 濡れる (ぬれる) (động từ), 湿っぽい (しめっぽい) (tính từ đuôi i).