Ống tiếng Nhật là gì?
"ống" trong tiếng Nhật là パイプ (danh từ), 筒 (つつ) (danh từ), チューブ (danh từ).
パイプ Danh từ
paipuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống, ống đàn ống.
筒 Danh từ
つつtsutsuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống.
チューブ Danh từ
chūbu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống, lọ.
管 Danh từ
くだkudaHán Việt: QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống.
Câu hỏi thường gặp
Ống tiếng Nhật là gì?
"ống" trong tiếng Nhật là パイプ (danh từ), 筒 (つつ) (danh từ), チューブ (danh từ).