Đủ tiếng Nhật là gì?
"đủ" trong tiếng Nhật là 十分 (じゅうぶん) (tính từ đuôi na), 適当 (てきとう) (tính từ đuôi na), 足りる (たりる) (động từ).
十分 Tính từ đuôi na
じゅうぶんjūbunHán Việt: THẬP PHÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đủ, đầy đủ.
- 彼は車を運転できる年齢に十分達している。 Anh ấy đã đủ tuổi để lái ô tô.
- 十分頂きました、有り難うございます。 Tôi đủ rồi, cảm ơn.
適当 Tính từ đuôi na
てきとうtekitōHán Việt: THÍCH ĐÁNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích đáng, đủ, đầy đủ.
足りる Động từ
たりるtariruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đủ.
- それだけで十分足りるだろう。 Chắc là sẽ đủ đó.
- お金を全部合わしても足りないだろう。 Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đủ tiếng Nhật là gì?
"đủ" trong tiếng Nhật là 十分 (じゅうぶん) (tính từ đuôi na), 適当 (てきとう) (tính từ đuôi na), 足りる (たりる) (động từ).