TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đủ tiếng Nhật là gì?

"đủ" trong tiếng Nhật là 十分 (じゅうぶん) (tính từ đuôi na), 適当 (てきとう) (tính từ đuôi na), 足りる (たりる) (động từ).

十分(じゅうぶん) Tính từ đuôi na

じゅうぶんjūbunHán Việt: THẬP PHÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đủ, đầy đủ.

  • 彼は車を運転できる年齢に十分達している。 Anh ấy đã đủ tuổi để lái ô tô.
  • 十分頂きました、有り難うございます。 Tôi đủ rồi, cảm ơn.

Xem đầy đủ từ "十分": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

適当(てきとう) Tính từ đuôi na

てきとうtekitōHán Việt: THÍCH ĐÁNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thích đáng, đủ, đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "適当": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

足(た)りる Động từ

たりるtariruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đủ.

  • それだけで十分足りるだろう。 Chắc là sẽ đủ đó.
  • お金を全部合わしても足りないだろう。 Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.

Xem đầy đủ từ "足りる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đủ tiếng Nhật là gì?

"đủ" trong tiếng Nhật là 十分 (じゅうぶん) (tính từ đuôi na), 適当 (てきとう) (tính từ đuôi na), 足りる (たりる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.