Đục tiếng Nhật là gì?
"đục" trong tiếng Nhật là 濁る (にごる) (động từ).
濁る Động từ
にごるnigoruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đục, vẩn đục.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đục tiếng Nhật là gì?
"đục" trong tiếng Nhật là 濁る (にごる) (động từ).