Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 73
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 73/75
- đề tài
- đề xuất
- đề án
- đền
- đền chùa
- đền thờ thần đạo
- đều đặn
- để
- để dài
- để dành
- để gần
- để lại
- để lộ
- để mở
- để nguyên như vậy
- để về
- để xem nào
- để ý
- đệ nhất
- đệ nhất phu nhân
- đệ nhị
- đệ nhị thế chiến
- đệ trình
- đệm
- đệm ngồi
- đỉa
- đỉnh
- đỉnh điểm
- địa chính trị
- địa chấn
- địa chấn học
- địa chất học
- địa chỉ
- địa chỉ thư điện tử
- địa chủ
- địa cấp thị
- địa cầu
- địa danh
- địa danh học
- địa hình
- địa hình học
- địa khai hóa
- địa lý
- địa lý học
- địa lý sinh học
- địa mạo học
- địa ngục
- địa phương
- địa thế
- địa trung hải
- địa vị
- địa vực
- địa điểm
- địa đàng
- địa đồ
- địa ốc
- địa ốc viên
- địch thủ
- định
- định cư
- định danh
- định kiến
- định kỳ
- định luật
- định lí
- định lý
- định mệnh
- định nghĩa
- định vị cách
- địt
- đọc
- đỏ
- đỏ bừng
- đỏ mặt
- đỏ rực
- đỏ tía
- đỏ tươi
- đố vui
- đối
- đối diện
- đối lập
- đối ngoại
- đối phương
- đối sách
- đối số
- đối thoại
- đối thủ
- đối tác
- đối tượng
- đối với
- đối xứng
- đối xử
- đối đãi
- đối đầu
- đốn
- đống
- đống lửa
- đốt
- đốt phá
- đồ
- đồ biển
- đồ bơi
- đồ bỏ quên
- đồ chuốt viết chì
- đồ châu báu
- đồ chó đẻ
- đồ chơi
- đồ chứa bên trong
- đồ cũ
- đồ dùng
- đồ dùng hằng ngày
- đồ dùng ăn uống
- đồ gốm
- đồ họa
- đồ hộp
- đồ khui hộp
- đồ lót
- đồ lưu niệm
- đồ mở hộp
- đồ ngủ
- đồ nội thất
- đồ nữ trang
- đồ sộ
- đồ sứ
- đồ thay
- đồ thiết yếu
- đồ thêu
- đồ thất lạc
- đồ thật
- đồ trang sức
- đồ trang trí
- đồ trang điểm
- đồ uống
- đồ uống không cồn
- đồ vật
- đồ án tốt nghiệp
- đồ ăn
- đồ ăn nhanh
- đồ ăn vặt
- đồ đan
- đồ đánh rơi
- đồ đóng chai
- đồ đạc
- đồ đựng
- đồi
- đồi mồi
- đồi não
- đồi thị
- đồi xuân
- đồn
- đồn công an
- đồn cảnh sát
- đồn cảnh sát nhỏ
- đồn điền
- đồn đột
- đồng
- đồng bào
- đồng bằng
- đồng bọn
- đồng chí
- đồng cảm
- đồng cấp
- đồng cỏ
- đồng dạng
- đồng hoá
- đồng hóa
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ bấm giờ
- đồng hồ cát
- đồng hồ mặt trời
- đồng hồ nước
- đồng hồ reo
- đồng hồ thông minh
- đồng hồ treo tường
- đồng hồ tốc độ
- đồng hồ đeo tay
- đồng hồ đo
- đồng hồ đo đường
- đồng hồ đếm giờ
- đồng loạt
- đồng luân
- đồng lầy
- đồng minh
- đồng mỹ
- đồng nghiệp
- đồng nhất
- đồng phục
- đồng quê
- đồng thau
- đồng thời
- đồng tiền
- đồng trinh
- đồng trục
- đồng tình
- đồng tính
- đồng tính luyến ái
- đồng tử
- đồng vị
- đồng xu