Độc nhất tiếng Nhật là gì?
"độc nhất" trong tiếng Nhật là 唯一 (ゆいいつ) (danh từ), ユニーク (tính từ đuôi na), 唯一無二 (ゆいいつむに) (danh từ).
唯一 Danh từ
ゆいいつyuiitsuHán Việt: DUY NHẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy nhất, độc nhất, vật duy nhất.
ユニーク Tính từ đuôi na
yunīkuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.
唯一無二 Danh từ
ゆいいつむにyuiitsumuniHán Việt: DUY NHẤT VÔ NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.
Câu hỏi thường gặp
Độc nhất tiếng Nhật là gì?
"độc nhất" trong tiếng Nhật là 唯一 (ゆいいつ) (danh từ), ユニーク (tính từ đuôi na), 唯一無二 (ゆいいつむに) (danh từ).