Ấm tiếng Nhật là gì?
"ấm" trong tiếng Nhật là 暖かい (あたたかい) (tính từ đuôi i), やかん (danh từ), ぬるい (tính từ đuôi i).
暖かい Tính từ đuôi i
あたたかいatatakaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm.
- 日本の天候は、中国の天候と同じくらい暖かい。 Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc.
- 空気が暖かくなった。 Không khí đã ấm hơn.
やかん Danh từ
yakanJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, bình đun siêu tốc, ấm đun nước.
- 薬缶のお湯が沸いている。 Ấm nước đang sôi.
ぬるい Tính từ đuôi i
nuruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
生ぬるい Tính từ đuôi i
なまぬるいnamanuruiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
生暖かい Tính từ đuôi i
なまあたたかいnamaatatakai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
Câu hỏi thường gặp
Ấm tiếng Nhật là gì?
"ấm" trong tiếng Nhật là 暖かい (あたたかい) (tính từ đuôi i), やかん (danh từ), ぬるい (tính từ đuôi i).