Ưu điểm tiếng Nhật là gì?
"ưu điểm" trong tiếng Nhật là 長所 (ちょうしょ) (danh từ), 特長 (とくちょう) (danh từ).
長所 Danh từ
ちょうしょchōshoJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ưu điểm, sở trường.
特長 Danh từ
とくちょうtokuchōJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ưu điểm, điểm mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Ưu điểm tiếng Nhật là gì?
"ưu điểm" trong tiếng Nhật là 長所 (ちょうしょ) (danh từ), 特長 (とくちょう) (danh từ).